[chī]
cật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吃准chī zhǔn
cật chuẩn
Nhận định; xác nhận
吃吃chī chī
cật cật
âm thanh cười khúc khích; âm thanh nói lắp
吃味chī wèi
cật vị
ghen tị
吃喝chī hē
cật húp
ăn uống; đồ ăn thức uống
吃土chī tǔ
cật thổ
ăn đất
吃坏chī huài
cật hoại
bị đau bụng do ăn phải thức ăn hỏng hoặc ăn quá nhiều
吃奶chī nǎi
cật nãi
bú sữa
吃完chī wán
cật hoàn
ăn xong
吃布chī bù
cật bố
bị kẹt vải
吃席chī xí
cật tịch
dự tiệc; nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó
吃掉chī diào
cật điệu
ăn hết; tiêu thụ
吃刀chī dāo
cật đao
sự xuyên thấu của dụng cụ cắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.