[hào]
hiệu
她一面哭,一面号着
tā yí miàn kū , yí miàn hào zhe
Cô ấy vừa khóc vừa than khóc
号角hào jiǎo
hiệu giác
kèn tín hiệu
号兵hào bīng
hiệu binh
lính thổi kèn; người thổi kèn
号产hào chǎn
hiệu sản
Thiếu sản lượng; Không đạt sản lượng
号欠hào qiàn
hiệu khiếm
Thâm hụt; thiếu hụt.
号筒hào tǒng
hiệu đồng
kèn bugle
号志hào zhì
hiệu chí
tín hiệu; biển báo
号音hào yīn
hiệu âm
kèn hiệu
号房hào fáng
hiệu phòng
Phòng cũ chỉ nơi hoặc người làm công việc truyền đạt.
号头hào tóu
hiệu đầu
số; số seri
号召hào zhào
hiệu triệu
kêu gọi
号得hào dé
hiệu đắc
May mắn thay; May mà; Trớ trêu thay
号衣hào yī
hiệu y
áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc