[hào dé]
hiệu đắc
一厂里帮助我,才渡过了难关
yì chǎng lǐ bāng zhù wǒ , cái dù guò le nán guān
Sự giúp đỡ của nhà máy đã giúp tôi vượt qua khó khăn
这么长时间才还给我,一你还记得
zhè me cháng shí jiān cái hái gěi wǒ , yì nǐ hái jì de
Lâu như vậy mới trả lại cho tôi, bạn còn nhớ không
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.