[hào chǎn]
hiệu sản
上半年号产原煤五百多万吨
shàng bàn nián hào chǎn yuán méi wǔ bǎi duō wàn dūn
Nửa đầu năm sản lượng than đá đạt hơn 5 triệu tấn
改进管理制度,变号产为超产
gǎi jìn guǎn lǐ zhì dù , biàn hào chǎn wèi chāo chǎn
Cải tiến chế độ quản lý, từ sản lượng định mức sang sản lượng vượt mức
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.