[fǎn]
phản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
反口fǎn kǒu
phản khẩu
sửa lời; phản cung; thất hứa
反叛fǎn pàn
phản phản
phản loạn; nổi dậy
反切fǎn qiè
phản thiết
hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh điệu
反手fǎn shǒu
phản thủ
lật tay; để tay ra sau lưng; nghĩa bóng: làm dễ dàng
反思fǎn sī
phản tư
suy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại
反诬fǎn wū
phản vu
vu cáo ngược lại
反语fǎn yǔ
phản ngữ
mỉa mai
反制fǎn zhì
phản chế
thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
反腐fǎn fǔ
phản hủ
chống tham nhũng
反诉fǎn sù
phản tố
phản tố; cáo buộc ngược lại
反台fǎn tái
phản đài
Nhai lại thức ăn đã nuốt; (nghĩa bóng) hồi tưởng, suy ngẫm lại chuyện cũ
反恐fǎn kǒng
phản khủng
chống khủng bố; đấu tranh chống khủng bố
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.