[jí]
cập
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
及时jí shí
cập thời
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức
及格jí gé
cập cách
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
及物jí wù
cập vật
ngoại động từ
及笄jí jī
cập kê
đến tuổi kết hôn
及耳jí ěr
cập nhĩ
đơn vị gill
及至jí zhì
cập chí
đến khi mà
及门jí mén
cập môn
Đến tận nhà (chính thức bái sư học hỏi)
及龄jí líng
cập linh
Đạt độ tuổi quy định
及第jí dì
cập đệ
đậu kỳ thi khoa cử
及其jí qí
cập kỳ
và của...; và của họ...; và của anh ấy...
及冠jí guān
cập quan
Chỉ nam giới tròn hai mươi tuổi, đến tuổi trưởng thành
及早jí zǎo
cập tảo
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.