[jí zhì]
cập chí
及至中午,轮船才靠近港口1及至上了岸,才知道是个荒岛。0音利:吉件(銀相对):大及至一多及至少
jí zhì zhōng wǔ , lún chuán cái kào jìn gǎng kǒu 1 jí zhì shàng le àn , cái zhī dào shì gè huāng dǎo 。0 yīn lì : jí jiàn ( yín xiāng duì ): dà jí zhì yì duō jí zhì shǎo
Đến trưa, thuyền mới cập cảng. Vừa lên bờ mới biết là đảo hoang.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.