汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
及第 (jí dì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
及第
[jí dì]
cập đệ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đậu kỳ thi khoa cử
Ví dụ
状元及第
zhuàng yuán jí dì
trạng nguyên cập đệ
Từ ghép
0 từ chứa “及第”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
科举时代考试中选,特指考取进上,明清两代只用于殿试前三名
状元~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
及
jí
cập
đạt tới, kịp đến một thời điểm hoặc mức độ; và, cùng với (liên kết các thành phần tương đương); liên quan, dính líu đến
第
dì
đệ
Thứ tự; số thứ tự; Thứ hạng đỗ đạt trong kỳ thi khoa cử; Nơi ở, dinh thự của người có địa vị