[tīng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
厅堂tīng táng
sảnh
phòng lớn
厅长tīng zhǎng
sảnh
trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc
门厅mén tīng
môn sảnh
sảnh vào; tiền sảnh
餐厅cān tīng
xan sảnh
phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
舞厅wǔ tīng
vũ sảnh
phòng khiêu vũ
展厅zhǎn tīng
triển sảnh
Sảnh lớn để trưng bày sản phẩm
中厅zhōng tīng
trung sảnh
sảnh; phòng đợi
主厅zhǔ tīng
chủ
sảnh chính
前厅qián tīng
tiền sảnh
phòng chờ; phòng đợi; sảnh
啡厅fēi tīng
phê sảnh
xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]
花厅huā tīng
hoa sảnh
đình tiếp khách
大厅dà tīng
đại sảnh
sảnh; hành lang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.