[yī]
y
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
医务yī wù
y vụ
công việc y tế
医学yī xué
y học
y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
医家yī jiā
y gia
người chữa bệnh; y sĩ; thầy thuốc
医科yī kē
y khoa
y học; khoa học y khoa
医生yī shēng
y sinh
bác sĩ
医师yī shī
y sư
bác sĩ
医书yī shū
y thư
sách y khoa
医术yī shù
y thuật
kỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
医士yī shì
y sĩ
Y sĩ
医闹yī nào
y náo
gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc hoặc người đại diện như thành viên gia đình hoặc côn đồ được thuê, thường nhằm mục đích nhận bồi thường
医院yī yuàn
y viện
bệnh viện
医疗yī liáo
y liệu
điều trị y tế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.