共产主义青年团 (gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
共产主义青年团【共產主義青年團】
[gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán]
cộng sản chủ
7 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Tổ chức quần chúng của thanh niên tiến bộ dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
2
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc là cánh tay đắc lực của Đảng Cộng sản Trung Quốc, đoàn kết và giáo dục thế hệ trẻ đấu tranh cho sự nghiệp cộng sản. Viết tắt là Đoàn Thanh niên
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.