[yì]
nghĩa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
义工yì gōng
nghĩa công
người làm tình nguyện; công việc tình nguyện
义捐yì juān
nghĩa quyên
Quyên góp vì chính nghĩa hoặc lợi ích công cộng
义理yì lǐ
nghĩa lý
giáo lý; lập luận
义卖yì mài
nghĩa mại
tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt
义拍yì pāi
nghĩa phách
Đấu giá để gây quỹ cho sự nghiệp chính nghĩa hoặc công ích, vật phẩm thường là đồ quyên góp
义气yì qì
nghĩa khí
tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
义务yì wù
nghĩa vụ
nhiệm vụ; nghĩa vụ; tình nguyện
义学yì xué
nghĩa học
trường miễn phí
义演yì yǎn
nghĩa diễn
buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
义勇yì yǒng
nghĩa dũng
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
义诊yì zhěn
nghĩa chẩn
khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện
义愤yì fèn
nghĩa phẫn
phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.