[tíng jī]
đình cơ
不知出了什么故障,空调突然停机了
bù zhī chū le shén me gù zhàng , kōng tiáo tū rán tíng jī le
Không biết bị trục trặc gì mà máy điều hòa đột nhiên dừng hoạt động.
如有险情,立即停机
rú yǒu xiǎn qíng , lì jí tíng jī
Nếu có tình huống nguy hiểm, lập tức dừng máy.
该影片现已停机,进入后期制作
gāi yǐng piàn xiàn yǐ tíng jī , jìn rù hòu qī zhì zuò
Bộ phim này đã ngừng sản xuất, đang trong giai đoạn hậu kỳ.
手机因欠费停机
shǒu jī yīn qiàn fèi tíng jī
Điện thoại bị khóa do nợ cước.