[jī]
cơ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
机时jī shí
cơ thời
Thời gian sử dụng máy tính hoặc máy móc, thiết bị
机具jī jù
cơ cụ
Máy móc và công cụ
机体jī tǐ
cơ thể
sinh vật; khung máy bay
机械jī xiè
cơ giới
máy; máy móc; thuộc về máy móc
机遇jī yù
cơ ngộ
cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
机务jī wù
cơ vụ
Công việc liên quan đến sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng máy móc hoặc đầu máy
机变jī biàn
cơ biến
ứng biến; linh hoạt; thích ứng
机电jī diàn
cơ điện
thiết bị máy móc và phát điện; điện cơ
机宜jī yí
cơ nghi
hướng dẫn; phải làm gì
机油jī yóu
cơ dầu
dầu động cơ
机器jī qì
cơ khí
máy móc
机米jī mǐ
cơ mễ
Gạo xay bằng máy