[yī rán]
y nhiên
依然如故
yī rán rú gù
vẫn như xưa
时至今日,问题依然没有得到解决
shí zhì jīn rì , wèn tí yī rán méi yǒu dé dào jiě jué
cho đến nay, vấn đề vẫn chưa được giải quyết
依然如故yī rán rú gù
y nhiên như cố
trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
依然故我yī rán gù wǒ
y nhiên cố ngã
là con người cũ của mình; không thay đổi; bảo thủ