[yī]
y
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
依违yī wéi
y vi
Vâng lời hoặc chống đối; thái độ mập mờ, do dự không quyết đoán
依从yī cóng
y tòng
tuân theo; vâng lời
依存yī cún
y tồn
phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
依偎yī wēi
y ôi
rúc vào; dựa sát vào
依允yī yǔn
y duẫn
Vâng lời; đồng ý
依仗yī zhàng
y trượng
dựa vào; dựa dẫm vào
依属yī shǔ
y thuộc
sự phụ thuộc
依着yī zhe
theo như; dựa theo
依兰yī lán
y lan
huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
依云yī yún
y vân
Evian, công ty nước khoáng; Évian-les-Bains, thị trấn nghỉ dưỡng và spa ở đông nam Pháp
依然yī rán
y nhiên
vẫn; như trước
依恋yī liàn
y luyến
gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.