[réng rán]
nhưng nhiên
他仍然保持着老红军艰苦奋斗的作风
tā réng rán bǎo chí zhe lǎo hóng jūn jiān kǔ fèn dòu de zuò fēng
Ông ấy vẫn giữ vững phong cách gian khổ đấu tranh của Hồng quân lão
他把信看完,仍然装在信封里。reng〈书〉福。礽ri(白)ri
tā bǎ xìn kàn wán , réng rán zhuāng zài xìn fēng lǐ 。reng〈 shū 〉 fú 。 réng ri( bái )ri
Anh ấy xem xong thư, vẫn cho vào phong bì
仍然出
réng rán chū
vẫn ra
仍然落
réng rán luò
vẫn rơi
仍然元
réng rán yuán
vẫn nguyên
仍然语
réng rán yǔ
vẫn lời
仍然班
réng rán bān
vẫn lớp
仍然场 仍然仍然夜夜
réng rán chǎng réng rán réng rán yè yè
vẫn sân
夜以继仍然
yè yǐ jì réng rán
đêm nối đêm
今仍然
jīn réng rán
nay vẫn
明仍然
míng réng rán
mai vẫn
改仍然再谈
gǎi réng rán zài tán
sửa lại rồi nói tiếp
一记仍然产量
yí jì réng rán chǎn liàng
sản lượng vẫn
仍然新月异
réng rán xīn yuè yì
thay đổi từng ngày
生产仍然有增加
shēng chǎn réng rán yǒu zēng jiā
sản xuất vẫn tăng
经济仍然趋繁荣
jīng jì réng rán qū fán róng
kinh tế vẫn có xu hướng phồn vinh
往仍然
wǎng réng rán
trước vẫn
来仍然
lái réng rán
tới vẫn
昔仍然
xī réng rán
xưa vẫn
假仍然
jiǎ réng rán
giả vẫn
生仍然
shēng réng rán
sinh vẫn
国庆仍然
guó qìng réng rán
Quốc khánh vẫn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.