[yú]
dư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
余毒yú dú
dư độc
Tàn độc; tàn dư tai họa
余光yú guāng
dư quang
khóe mắt; thị lực ngoại biên; ánh sáng còn sót lại
余悸yú jì
dư quý
nỗi sợ hãi còn sót lại
余裕yú yù
dư dụ
dư dả; thặng dư
余下yú xià
dư hạ
còn lại
余切yú qiē
dư tiếp
cotangent, ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
余数yú shù
dư số
phần dư
余党yú dǎng
dư đảng
tàn dư; tàn dư
余剩yú shèng
dư thặng
dư thừa; phần còn lại
余割yú gē
dư cắt
hàm cosec, viết là cosec θ hoặc csc θ
余力yú lì
dư lực
còn năng lượng
余地yú dì
dư địa
dư địa; khoảng trống; độ linh động
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.