[yú dì]
dư địa
不留余地
bù liú yú dì
Không để lại chút dư địa nào
有充分考虑的余地。【余暇】yuxid 图工作或学习之外的空闲时间
yǒu chōng fèn kǎo lǜ de yú dì 。【 yú xiá 】yuxid tú gōng zuò huò xué xí zhī wài de kòng xián shí jiān
Có dư địa để cân nhắc kỹ lưỡng.
留余地liú yú dì
lưu dư địa
để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót
留有余地liú yǒu yú dì
lưu hữu dư địa
để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước
回旋余地huí xuán yú dì
hồi hoàn dư địa
dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống
转圜余地zhuǎn huán yú dì
chuyển hoàn dư địa
có chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót