[rén cái]
nhân tài
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
人才外流rén cái wài liú
nhân tài ngoại lưu
chảy máu chất xám
人才流失rén cái liú shī
nhân tài lưu thất
chảy máu chất xám; thất thoát tài năng
人才济济rén cái jǐ jǐ
nhân tài tể tể
nhân tài tụ hội; một số lượng lớn người có năng lực
专业人才zhuān yè rén cái
chuyên nghiệp nhân tài
chuyên gia
一表人才yì biǎo rén cái
nhất biểu nhân tài
Ngoại hình đẹp trai, phong thái ung dung
登庸人才dēng yōng rén cái
đăng dung nhân tài
trọng dụng nhân tài
佳人才子jiā rén cái zǐ
giai nhân tài tử
nghĩa đen: giai nhân, tài tử; nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.