[kuī]
khuy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
亏空kuī kōng
khuy không
mắc nợ; lỗ; thâm hụt
亏累kuī lèi
khuy luỵ
Thua lỗ liên tiếp.
亏耗kuī hào
khuy hao
Thua lỗ, tiêu hao; hao hụt.
亏折kuī zhé
khuy chiết
bị lỗ vốn
亏秤kuī chèng
khuy xứng
Thiếu cân; bớt lạng.
亏蚀kuī shí
khuy thực
Thiên thực và nguyệt thực; hao tổn.
亏负kuī fù
khuy phụ
thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó
亏产kuī chǎn
khuy sản
thiếu hụt trong sản xuất
亏待kuī dài
khuy đãi
đối xử không công bằng
亏得kuī dé
khuy đắc
may mắn; thật may; thật là, thật may mắn!
亏心kuī xīn
khuy tâm
lương tâm cắn rứt
亏损kuī sǔn
khuy tổn
thâm hụt; lỗ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.