[kuī chèng]
khuy xứng
无论老人、小孩儿去买东西,他从不亏秤
wú lùn lǎo rén 、 xiǎo hái ér qù mǎi dōng xī , tā cóng bù kuī chèng
Bất kể người già hay trẻ con đi mua đồ, ông ấy chưa bao giờ cân thiếu
青菜水分大,一放就会亏秤
qīng cài shuǐ fèn dà , yí fàng jiù huì kuī chèng
Rau xanh nhiều nước, để một lúc là bị hao hụt trọng lượng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.