[wū]
ô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乌金wū jīn
ô kim
Than đá; mực tàu
乌拉wū lā
ô lạp
Lao dịch thời phong kiến ở Tây Tạng; người làm lao dịch; giày mùa đông ở Đông Bắc
乌鳢wū lǐ
ô lễ
cá quả; cá lóc
乌纱wū shā
ô sa
Mũ đen
乌鸦wū yā
ô nha
con quạ; con quạ đen
乌药wū yào
ô dược
Cây thường xanh, rễ dùng làm thuốc
乌涂wū tú
ô đồ
không rõ; rắc rối; âm ấm
乌鲳wū chāng
ô xương
cá chim đen
乌鸡wū jī
ô kê
gà đen xương; gà lông mượt; gà Silkie
乌黑wū hēi
ô hắc
đen tuyền; tối
乌亮wū liàng
ô lượng
đen bóng; đen nhánh
乌龟wū guī
ô quy
con rùa; người chồng bị cắm sừng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.