[yì wù]
nghĩa vụ
我们有义务帮助学习差的同学
wǒ men yǒu yì wù bāng zhù xué xí chà de tóng xué
Chúng ta có nghĩa vụ giúp đỡ các bạn học kém.
义务劳动义务演出
yì wù láo dòng yì wù yǎn chū
Lao động tình nguyện, biểu diễn tình nguyện.
义务兵yì wù bīng
nghĩa vụ binh
Binh sĩ phục vụ theo chế độ nghĩa vụ quân sự
义务教育yì wù jiào yù
nghĩa vụ giáo dục
giáo dục bắt buộc
义务兵役制yì wù bīng yì zhì
nghĩa vụ binh dịch chế
Chế độ công dân có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ quân sự trong thời hạn nhất định theo luật
尽义务jìn yì wù
tận nghĩa vụ
thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp
公民义务gōng mín yì wù
công dân nghĩa vụ
nghĩa vụ công dân; nhiệm vụ của công dân
纳税义务人nà shuì yì wù rén
nạp thuế nghĩa vụ nhân
Người nộp thuế