[kè tí]
khoá đề
课题组
kè tí zǔ
Nhóm đề tài.
做课题
zuò kè tí
Làm đề tài.
科研课题
kē yán kè tí
Đề tài nghiên cứu khoa học.
严重缺水给我们提出一个新课题
yán zhòng quē shuǐ gěi wǒ men tí chū yí gè xīn kè tí
Tình trạng thiếu nước nghiêm trọng đặt ra cho chúng ta một đề tài mới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.