[quán lì]
quyền lợi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
权利声明quán lì shēng míng
quyền lợi thanh minh
tuyên bố bản quyền
权利法案quán lì fǎ àn
quyền lợi pháp án
tuyên ngôn quyền lợi
权利要求quán lì yāo qiú
quyền lợi yêu cầu
yêu cầu quyền lợi
私权利sī quán lì
tư quyền lợi
Quyền tư hữu; quyền cá nhân
民事权利mín shì quán lì
dân sự quyền lợi
Quyền được pháp luật dân sự quy định, như quyền tài sản và quyền nhân thân.
政治权利zhèng zhì quán lì
chính trị quyền lợi
Quyền công dân hưởng về chính trị theo pháp luật, như quyền bầu cử, ứng cử, ngôn luận, báo chí, hội họp, lập hội, giao tiếp, thân thể, cư trú, di chuyển, tín ngưỡng tôn giáo
公民权利gōng mín quán lì
công dân quyền lợi
quyền công dân