[rèn wu]
生产任务
shēng chǎn rèn wu
Nhiệm vụ sản xuất.
超额完成任务
chāo é wán chéng rèn wu
Hoàn thành vượt mức nhiệm vụ.
本校今年的招生任务是五百名
běn xiào jīn nián de zhāo shēng rèn wu shì wǔ bǎi míng
Nhiệm vụ tuyển sinh năm nay của trường chúng ta là 500 người.
任务栏rèn wu lán
thanh tác vụ
硬任务yìng rèn wu
Nhiệm vụ có yêu cầu rõ ràng về thời gian, số lượng, chất lượng, không thể thay đổi hoặc nhân nhượng
软任务ruǎn rèn wu
Nhiệm vụ không có yêu cầu rõ ràng về thời gian, số lượng, chất lượng