[wù]
vụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
务虚wù xū
vụ hư
thảo luận về nguyên tắc
务须wù xū
vụ tu
Nhất định phải
务请wù qǐng
vụ thỉnh
vui lòng
务农wù nóng
vụ nông
làm nông; làm ruộng
务实wù shí
vụ thực
giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế
务工wù gōng
vụ công
lao động
务必wù bì
vụ tất
phải; cần; phải chắc chắn
务期wù qī
vụ kỳ
điều cần thiết để
务求wù qiú
vụ cầu
Nhất định phải đạt tới
务川县wù chuān xiàn
vụ xuyên huyện
quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
庶务shù wù
thứ vụ
Việc lặt vặt trong cơ quan, đoàn thể thời xưa; người phụ trách việc lặt vặt thời xưa
党务dǎng wù
đảng vụ
công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.