[yì gōng]
nghĩa công
学生们在居委会干部指导下从事义工
xué shēng men zài jū wěi huì gàn bù zhǐ dǎo xià cóng shì yì gōng
Các học sinh dưới sự hướng dẫn của cán bộ khu phố tham gia công tác tình nguyện.
退休后他到福利院当起了义工
tuì xiū hòu tā dào fú lì yuàn dāng qǐ le yì gōng
Sau khi về hưu, ông ấy đã làm tình nguyện viên ở viện phúc lợi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.