[gè ér]
cá nhi
他是个大个儿
tā shì gè dà gè ér
Anh ấy là một người to con
棉桃的个儿真不小
mián táo de gè ér zhēn bù xiǎo
Quả bông có kích thước không hề nhỏ
挨个儿握手问好
āi gè er wò shǒu wèn hǎo
Bắt tay từng người để chào hỏi
买鸡蛋论斤不论个儿
mǎi jī dàn lùn jīn bú lùn gè ér
Mua trứng theo cân chứ không theo quả
跟我摔跤,你还不是个儿
gēn wǒ shuāi jiāo , nǐ hái bú shì gè ér
Đấu vật với tôi, cậu vẫn chưa đủ sức đâu
个儿项个儿gè ér xiàng gè ér
cá nhi hạng cá nhi
Một người có thể thay thế một người; từng người, mọi người (mang nghĩa khen ngợi)
挨个儿āi gè er
biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]
矮个儿ǎi gè ér
ải cá nhi
người thấp lùn; người có vóc dáng thấp
大个儿dà gè ér
đại cá nhi
người cao
戳个儿chuō gè ér
trạc cá nhi
thể chất
蹿个儿cuān gè ér
thoan cá nhi
Trổ mã
换个儿huàn gè ér
hoán cá nhi
đổi chỗ; hoán đổi vị trí
自个儿zì gě er
tự mình; một mình
单个儿dān gè ér
đơn
biến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]
是个儿shì gè ér
thị cá nhi
Là đối thủ
打大个儿dǎ dà gè ér
đả đại cá nhi
(Phương ngữ) khuân vác đồ nặng ở bến tàu, nhà ga...
傻大个儿shǎ dà gè ér
xoạ đại cá nhi
gã đàn ông to lớn ngu ngốc