[cuān gè ér]
thoan cá nhi
孩子蹿个儿了,去年的衣服穿着短了一大截儿
hái zi cuān gè ér le , qù nián de yī fu chuān zhe duǎn le yí dà jié ér
Đứa trẻ lớn phổng phao, quần áo năm ngoái mặc đã ngắn đi một đoạn dài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.