[ér]
nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
儿子ér zi
con trai
儿孙ér sūn
nhi tôn
con cháu
儿时ér shí
nhi thời
thời thơ ấu
儿科ér kē
nhi khoa
khoa nhi
儿麻ér má
nhi ma
Bệnh bại liệt ở trẻ em
儿经ér jīng
nhi kinh
Trải qua nhiều lần
儿马ér mǎ
nhi mã
ngựa giống
儿媳ér xí
nhi tức
con dâu
儿歌ér gē
nhi ca
bài đồng dao
儿化ér huà
nhi hoá
rhotac hóa âm tiết; áp dụng âm cuối cong lưỡi cho âm tiết
儿多ér duō
nhi đa
Đại từ nghi vấn hỏi số lượng
儿女ér nǚ
con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.