[gè ér xiàng gè ér]
cá nhi hạng cá nhi
突击队员们都是个儿项个儿的壮劳力
tū jī duì yuán men dōu shì gè ér xiàng gè ér de zhuàng láo lì
Các thành viên đội đột kích đều là những lao động khỏe mạnh
我们的队员个儿项个儿都是好样儿的
wǒ men de duì yuán gè ér xiàng gè ér dōu shì hǎo yàng ér de
Các thành viên của chúng ta ai nấy đều rất giỏi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.