[yán mì]
nghiêm mật
药瓶封得很严密
yào píng fēng dé hěn yán mì
Miệng lọ thuốc được niêm phong rất kín
小说结构严密,文字流畅严密注视形势的发展
xiǎo shuō jié gòu yán mì , wén zì liú chàng yán mì zhù shì xíng shì de fā zhǎn
Tiểu thuyết có cấu trúc chặt chẽ, lời văn trôi chảy, chú ý chặt chẽ đến sự phát triển của tình hình
严密规章制度
yán mì guī zhāng zhì dù
Cấu trúc tiểu thuyết chặt chẽ, lời văn trôi chảy, quan sát tình hình phát triển chặt chẽ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.