[bù xíng]
bất hành
开玩笑可以,欺负人可不行
kāi wán xiào kě yǐ , qī fù rén kě bù xíng
Đùa thì được, bắt nạt thì không
你知道,我在工程技术方面是不行的
nǐ zhī dào , wǒ zài gōng chéng jì shù fāng miàn shì bù xíng de
Anh biết đấy, về mặt kỹ thuật công trình thì tôi không được.
老太太病重,眼看不行了
lǎo tài tài bìng zhòng , yǎn kàn bù xíng le
Bà lão bệnh nặng, trông không qua khỏi.
这件衣服的手工不行
zhè jiàn yī fu de shǒu gōng bù xíng
Đường kim mũi chỉ của cái áo này không ổn.
累得不行
lèi dé bù xíng
Mệt không chịu nổi
大街上热闹得不行
dà jiē shàng rè nào dé bù xíng
Đường phố náo nhiệt không chịu nổi