[bù chéng]
bất thành
难道就这样算了不成?
nán dào jiù zhè yàng suàn le bù chéng ?
Chẳng lẽ cứ thế mà bỏ qua sao?
这么晚他还不来,莫非家里出了什么事不成?
zhè me wǎn tā hái bù lái , mò fēi jiā lǐ chū le shén me shì bù chéng ?
Trời tối thế này mà anh ấy còn chưa đến, chẳng lẽ nhà có chuyện gì sao?
不成材bù chéng cái
bất thành tài
vô dụng; không ra gì
不成文bù chéng wén
bất thành văn
quy tắc
不成话bù chéng huà
bất thành thoại
xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]
不成体统bù chéng tǐ tǒng
bất thành thể thống
không hợp lễ nghi; tai tiếng; không đúng mực
不成样子bù chéng yàng zi
mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc
不成文法bù chéng wén fǎ
bất thành văn pháp
luật bất thành văn
不成比例bù chéng bǐ lì
bất thành tỷ
Chỉ sự chênh lệch lớn về số lượng hoặc kích thước, không thể so sánh được.
难不成nán bù chéng
nan bất thành
Chẳng lẽ ...
泣不成声qì bù chéng shēng
khấp bất thành thanh
Khóc không thành tiếng; khóc nấc lên
溃不成军kuì bù chéng jūn
hội bất thành quân
bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
败不成军bài bù chéng jūn
bại bất thành quân
Quân đội hoàn toàn bị đánh bại.
夜不成眠yè bù chéng mián
dạ bất thành miên
không thể ngủ vào ban đêm