[bù jué]
bất tuyệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
不绝如缕bù jué rú lǚ
ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng
不绝于耳bù jué yú ěr
bất tuyệt ư nhĩ
không ngớt; văng vẳng bên tai; kéo dài mãi
不绝于途bù jué yú tú
bất tuyệt ư đồ
đến và đi không ngớt
赞不绝口zàn bù jué kǒu
tán bất tuyệt khẩu
khen ngợi không ngớt; khen ngợi đến tận mây xanh
滔滔不绝tāo tāo bù jué
thao thao bất tuyệt
nói liên tục; nói không ngừng
络绎不绝luò yì bù jué
lạc dịch bất tuyệt
liên tục; không ngớt
绵绵不绝mián mián bù jué
miên miên bất tuyệt
liên tục; không dứt
骂不绝口mà bù jué kǒu
mạ bất tuyệt khẩu
mắng không ngừng; chửi bới liên tục
连绵不绝lián mián bù jué
liên miên bất tuyệt
liên tục; không ngừng
屡禁不绝lǚ jìn bù jué
lũ cấm bất tuyệt
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần
香火不绝xiāng huǒ bù jué
hương hoả bất tuyệt
dòng người hành hương không dứt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.