[yì sī]
nhất tơ
脸上露出了一笑容
liǎn shàng lù chū le yí xiào róng
Trên mặt lộ ra một nụ cười.
一丝一毫yì sī yì háo
nhất tơ nhất hào
một sợi, một tóc; một chút xíu; một ít
一丝不苟yì sī bù gǒu
nhất tơ bất cẩu
không một sợi lỏng lẻo; tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết
一丝不挂yì sī bú guà
không mặc một sợi; hoàn toàn khỏa thân; không mặc gì