[yì kǒu]
nhất khẩu
一口否认
yì kǒu fǒu rèn
Phủ nhận ngay lập tức
一口咬定
yì kǒu yǎo dìng
Khăng khăng cho là đúng
一口价yì kǒu jià
nhất khẩu giá
giá cố định; giá không đổi
一口气yì kǒu qì
nhất khẩu khí
một hơi; liền một mạch; liên tục
一口咬定yì kǒu yǎo dìng
nhất khẩu giảo định
khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố
一口气儿yì kǒu qì ér
nhất khẩu khí nhi
biến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
舒一口气shū yì kǒu qì
thư nhất khẩu khí
thở phào nhẹ nhõm
统一口径tǒng yī kǒu jìng
thống nhất khẩu kính
thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
松一口气sōng yì kǒu qì
tông nhất khẩu khí
thở phào nhẹ nhõm
反咬一口fǎn yǎo yì kǒu
phản giảo nhất khẩu
vu cáo ngược lại