汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
一端 (yì duān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
一端
[yì duān]
nhất đoan
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Một điểm hoặc một khía cạnh (của sự việc)
Ví dụ
此其一端
cǐ qí yī duān
một trong số đó
Từ ghép
0 từ chứa “一端”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
(事情的)一点或一个方面
此其~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
一
yī
nhất
số một; một; cùng nhau; đồng nhất; toàn bộ; tất cả
端
duān
đoan
Điểm bắt đầu, phần đầu của vật thể; Nguyên nhân, khởi nguồn của sự việc; Ngay thẳng, chính đáng, đúng mực