Trong cấu trúc "为了……而……", vế trước (为了 + từ/cụm từ) chỉ mục đích của hành động, vế sau chỉ hành động được thực hiện vì mục đích đó. Sau 为了 là một từ hoặc cụm từ.
Cấu trúc
为了 + mục đích + 而 + hành động
Ví dụ
植物会为了阳光、空气和水而竞争。
Zhíwù huì wèile yángguāng, kōngqì hé shuǐ ér jìngzhēng.
Thực vật cạnh tranh vì ánh nắng, không khí và nước.
北风与南风为了比谁更有能力而吵了起来。
Běifēng yǔ nánfēng wèile bǐ shéi gèng yǒu nénglì ér chǎole qǐlái.
Gió bắc và gió nam cãi nhau vì muốn so xem ai có năng lực hơn.
不少动物和植物为了保护自己而改变身体的颜色或样子。
Bù shǎo dòngwù hé zhíwù wèile bǎohù zìjǐ ér gǎibiàn shēntǐ de yánsè huò yàngzi.
Nhiều động vật và thực vật thay đổi màu sắc hay hình dạng cơ thể vì để bảo vệ bản thân.