仍然 (réngrán) là phó từ, biểu thị tình huống vẫn giống như trước, không có sự thay đổi. Đặt trước động từ hoặc tính từ.
chủ ngữ + 仍然 + động từ/tính từ
就算在几公里深的海底也仍然能看到东西。
Jiùsuàn zài jǐ gōnglǐ shēn de hǎidǐ yě réngrán néng kàndào dōngxi.
Dù ở đáy biển sâu vài kilômét vẫn có thể nhìn thấy mọi vật.
人比动物聪明,但动物仍然有很多值得人学习的地方。
Rén bǐ dòngwù cōngming, dàn dòngwù réngrán yǒu hěn duō zhídé rén xuéxí de dìfang.
Con người thông minh hơn động vật, nhưng động vật vẫn có nhiều điều đáng để con người học hỏi.
足球决赛时,如果90分钟后仍然是0比0,可以进行加时赛来决定输赢。
Zúqiú juésài shí, rúguǒ 90 fēnzhōng hòu réngrán shì 0 bǐ 0, kěyǐ jìnxíng jiāshísài lái juédìng shūyíng.
Ở trận chung kết bóng đá, nếu sau 90 phút vẫn là 0-0 thì có thể đá hiệp phụ để phân thắng bại.