V了又V diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần. Thường kết hợp với 还是/就是 ở vế sau để diễn tả kết quả không như ý. Nhấn mạnh sự kiên trì hoặc bất lực.
Cấu trúc
V + 了 + 又 + V, 还是/就是 + Kết quả
Làm đi làm lại, vẫn...
Ví dụ
找了又找,还是找不到。
Zhǎo le yòu zhǎo, háishi zhǎo bú dào.
Tìm đi tìm lại, vẫn không tìm thấy.