比如 (bǐrú) là động từ, dùng để dẫn ra ví dụ nhằm nói rõ, giải thích cho một sự vật hay một tình huống nào đó (tương đương "ví dụ như, chẳng hạn như"). Nó thường đứng trước những đối tượng, sự việc cụ thể được nêu làm ví dụ, và phía sau có thể thêm 等 (vân vân) để liệt kê chưa hết.
Nhận định chung + 比如 + (các) ví dụ cụ thể (+ 等)
还有人说,小时候幸福是一件东西,比如一块橡皮、一块糖,得到了就很幸福。
Hái yǒu rén shuō, xiǎo shíhou xìngfú shì yí jiàn dōngxi, bǐrú yí kuài xiàngpí, yí kuài táng, dédào le jiù hěn xìngfú.
Còn có người nói, hồi nhỏ hạnh phúc là một món đồ, ví dụ như một cục tẩy, một viên kẹo, có được là đã rất hạnh phúc.
每个人都有自己特别感兴趣的东西,比如,作家爱写小说,画家爱画画儿。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ tèbié gǎn xìngqù de dōngxi, bǐrú, zuòjiā ài xiě xiǎoshuō, huàjiā ài huà huàr.
Mỗi người đều có thứ mà bản thân đặc biệt hứng thú, ví dụ như, nhà văn thích viết tiểu thuyết, họa sĩ thích vẽ tranh.
旅游前最好做个计划,比如要去几个地方,怎么坐车,带哪些东西,一共要玩儿多少天等。
Lǚyóu qián zuìhǎo zuò ge jìhuà, bǐrú yào qù jǐ ge dìfang, zěnme zuò chē, dài nǎxiē dōngxi, yígòng yào wánr duōshao tiān děng.
Trước khi đi du lịch tốt nhất nên lập kế hoạch, ví dụ như đi mấy nơi, đi xe thế nào, mang những đồ gì, tổng cộng chơi bao nhiêu ngày, vân vân.
很多东西是不能用钱买到的,比如时间、感情、生活经历等。
Hěn duō dōngxi shì bù néng yòng qián mǎidào de, bǐrú shíjiān, gǎnqíng, shēnghuó jīnglì děng.
Rất nhiều thứ không thể dùng tiền mua được, ví dụ như thời gian, tình cảm, trải nghiệm cuộc sống, vân vân.