在……看来 (zài…kànlái) là một thành phần chêm xen (插入语), dùng để chỉ ra rằng nội dung tiếp theo là ý kiến, cách nhìn nhận hay quan điểm của người/nhóm người được nêu ở giữa (tương đương "theo … thấy, dưới con mắt của …, đối với … mà nói"). Phần trống giữa 在 và 看来 thường là danh từ hoặc đại từ chỉ người.
在 + người/đại từ + 看来 + quan điểm, ý kiến
在很多人看来,听流行音乐仅仅是年轻人的爱好,其实现在不少中老年人对流行歌曲也很感兴趣。
Zài hěn duō rén kànlái, tīng liúxíng yīnyuè jǐnjǐn shì niánqīng rén de àihào, qíshí xiànzài bù shǎo zhōng-lǎonián rén duì liúxíng gēqǔ yě hěn gǎn xìngqù.
Theo nhiều người thấy, nghe nhạc thịnh hành chỉ là sở thích của giới trẻ, thực ra hiện nay không ít người trung niên và cao tuổi cũng rất thích nhạc thịnh hành.
在我看来,比赛结果并不是最重要的,在参加比赛的过程中使自己获得提高更重要。
Zài wǒ kànlái, bǐsài jiéguǒ bìng bú shì zuì zhòngyào de, zài cānjiā bǐsài de guòchéng zhōng shǐ zìjǐ huòdé tígāo gèng zhòngyào.
Theo tôi thấy, kết quả cuộc thi không phải là điều quan trọng nhất, việc giúp bản thân tiến bộ trong quá trình tham gia thi mới quan trọng hơn.
在我看来,赚钱多少不是最重要的,兴趣才是关键。
Zài wǒ kànlái, zhuàn qián duōshao bú shì zuì zhòngyào de, xìngqù cái shì guānjiàn.
Theo tôi thấy, kiếm được nhiều hay ít tiền không phải là điều quan trọng nhất, hứng thú mới là điểm mấu chốt.
在小雨看来,工作结束后回家休息休息就很幸福。
Zài Xiǎoyǔ kànlái, gōngzuò jiéshù hòu huí jiā xiūxi xiūxi jiù hěn xìngfú.
Theo Tiểu Vũ thấy, làm việc xong về nhà nghỉ ngơi một chút là đã rất hạnh phúc.