Liên từ 否则 có nghĩa là "nếu không như vậy". Câu đứng sau 否则 biểu thị kết quả được suy ra từ câu phía trước, hoặc đưa ra một lựa chọn khác. Nó thường dùng để cảnh báo hậu quả nếu điều kiện phía trước không được thực hiện.
(vế điều kiện/mệnh lệnh),否则 + (kết quả suy ra hoặc lựa chọn khác)
他一定有重要的事找你,否则不会打这么多次电话来。
Tā yīdìng yǒu zhòngyào de shì zhǎo nǐ, fǒuzé bù huì dǎ zhème duō cì diànhuà lái.
Anh ấy chắc chắn có việc quan trọng tìm bạn, nếu không thì đã không gọi điện nhiều lần đến vậy.
你最好下午四点前去公司找她,否则就明天早上再去。
Nǐ zuìhǎo xiàwǔ sì diǎn qián qù gōngsī zhǎo tā, fǒuzé jiù míngtiān zǎoshang zài qù.
Tốt nhất bạn nên đến công ty tìm cô ấy trước 4 giờ chiều, nếu không thì sáng mai hãy đến.
看来要想考好,不但要认真复习,还得注意考试的方法,否则会做的题也没时间做了。
Kànlái yào xiǎng kǎohǎo, búdàn yào rènzhēn fùxí, hái děi zhùyì kǎoshì de fāngfǎ, fǒuzé huì zuò de tí yě méi shíjiān zuò le.
Xem ra muốn thi tốt, không chỉ phải ôn tập nghiêm túc mà còn phải chú ý phương pháp làm bài, nếu không thì những câu biết làm cũng không kịp làm.