上 (shàng) là danh từ chỉ phương vị, được dùng sau một danh từ khác. Ngoài nghĩa chỉ trên bề mặt của vật thể, 上 còn biểu thị nghĩa trừu tượng là trong một phạm vi nào đó hoặc xét về một khía cạnh, phương diện nào đó (ví dụ 工作上 = về mặt công việc, 学习上 = về mặt học tập, 性格上 = về mặt tính cách). Cấu trúc thường dùng là (在) + danh từ + 上, đặt trước phần nội dung muốn nói tới của phương diện đó.
(在) + danh từ + 上 (在工作上/在学习上/性格上…)
今天的作业是复习生词,明天课上听写。
Jīntiān de zuòyè shì fùxí shēngcí, míngtiān kè shàng tīngxiě.
Bài tập hôm nay là ôn lại từ mới, ngày mai trong giờ học sẽ nghe viết chính tả.
你觉得北方和南方在饮食上有什么不同?
Nǐ juéde běifāng hé nánfāng zài yǐnshí shàng yǒu shénme bùtóng?
Bạn thấy miền Bắc và miền Nam về mặt ẩm thực có gì khác nhau?
两个人共同生活,不仅需要浪漫的爱情,更需要性格上互相吸引。
Liǎng gè rén gòngtóng shēnghuó, bùjǐn xūyào làngmàn de àiqíng, gèng xūyào xìnggé shàng hùxiāng xīyǐn.
Hai người chung sống, không chỉ cần tình yêu lãng mạn, mà còn cần sự thu hút lẫn nhau về mặt tính cách.
在工作上,他一直很认真、很努力。
Zài gōngzuò shàng, tā yìzhí hěn rènzhēn, hěn nǔlì.
Về mặt công việc, anh ấy luôn rất nghiêm túc và nỗ lực.