从来 (cónglái) là phó từ, biểu thị một sự vật hay sự việc nào đó luôn có tính chất, đặc điểm như vậy từ quá khứ cho đến hiện tại (từ trước đến nay). Nó thường được dùng trong câu phủ định, kết hợp với 不 hoặc 没(有) để nhấn mạnh rằng điều gì đó chưa bao giờ xảy ra hoặc luôn luôn không như vậy. Khi dùng trong câu khẳng định (ít gặp hơn), thường đi với 都 hoặc 只 để nhấn mạnh sự việc luôn diễn ra theo một cách cố định.
从来 + 不/没(有) + động từ (hoặc 从来都/从来只 + …)
老张这个人开会从来不迟到。
Lǎo Zhāng zhège rén kāihuì cónglái bù chídào.
Ông Trương này họp hành từ trước đến nay chưa bao giờ đến muộn.
虽然我们认识的时间不长,但我从来没这么快乐过。
Suīrán wǒmen rènshi de shíjiān bù cháng, dàn wǒ cónglái méi zhème kuàilèguo.
Tuy chúng tôi quen nhau chưa lâu, nhưng tôi chưa bao giờ vui như thế này.
这家面馆从来只卖一种东西:牛肉面。
Zhè jiā miànguǎn cónglái zhǐ mài yì zhǒng dōngxi: niúròumiàn.
Quán mì này từ trước đến nay chỉ bán một món: mì bò.
他从来不喝酒,你别劝他了。
Tā cónglái bù hējiǔ, nǐ bié quàn tā le.
Anh ấy từ trước đến nay không uống rượu, cậu đừng mời nữa.