在...内 (zài...nèi) giới hạn phạm vi thời gian hoặc không gian cho hành động. 内 có nghĩa là bên trong.
Cấu trúc
在 + Thời gian/Phạm vi + 内 + Động từ
Trong khoảng...làm gì
Ví dụ
请在三天内完成这个任务。
Qǐng zài sān tiān nèi wánchéng zhège rènwu.
Hãy hoàn thành nhiệm vụ này trong vòng ba ngày.