越...越 (yuè...yuè) diễn tả mối quan hệ tỉ lệ thuận: khi một yếu tố tăng, yếu tố kia cũng tăng theo. Có thể dùng với cùng chủ ngữ hoặc khác chủ ngữ.
Cấu trúc
越 + V/Adj + 越 + V/Adj
Càng...càng...
Ví dụ
他越学越有兴趣。
Tā yuè xué yuè yǒu xìngqù.
Anh ấy càng học càng có hứng thú.